nhật việt (11-09-07)

September 12, 2007 at 4:41 am (NHẬT VIỆT)

 

BAKABAKASHII : ngu ngốc, ngu xuẩn, ngớ ngẩn, ngờ nghệch, khờ khạo, buồn cười, nực cười(ばかばかしい)

 

BASSUI : trích dẫn (báo chí..) trích đoạn , (抜粋)(ばっすい)

 

BERABOU : vô lý , quá đáng, phi lý (べらぼう)

 

CHUUSHOU : trừu tượng (抽象)(ちゅうしょう)

 

CHUUSHUTSU : chiết xuất, lấy mẫu, trích xuất, tách ra (chiết)(抽出)(ちゅうしゅつ)

 

FUJOURI : vô lý, phi lý (不条理)(ふじょうり)

 

FUZAKERU : đùa nghịch, đùa giỡn, đùa cợt, bỡn cợt, giỡn chơi, bông đùa, bông lơn, cà chớn, xỏ lá(ふざける)

 

KUSUNERU : xoáy, nẫng, chôm, ăn cắp, lấy cắp(くすねる)

 

NANKAI : nan giải, khó hiểu, thâm thúy (難解)(なんかい)

 

OKASHINA : kỳ cục, kỳ dị, kỳ quặc, tức cười, nực cười,  buồn cười, khôi hài, ngồ ngộ, lố bịch, lố lăng,  lạ lùng(おかしな)

 

SHIKKEI : thất kính, thất lễ, vô lễ, hỗn láo, hỗn xược, láo xược, xất xược (失敬)(しっけい)

 

SHOUHON : bản sao lục (抄録)(しょうろく)

 

SHOUROKU : trích lục, sao lục (抄録)(しょうろく)

 

TEKIYOU : trích yếu (摘要)(てきよう)

 

TONDEMONAI : không thể nào, phi lý, vô lý, quá chừng quá đổi, tè luôn , quá xá cỡ, quá đáng, thái quá, , hết nói nỗi,  quên đi, không có cửa, không đời nào, không có chi (trả lời khi ai cảm ơn )(とんでもない)

 

TORISARU : lấy đi, loại bỏ, dẹp bỏ (取り去る)(とりさる)

 TORITOME NO NAI : lan man , không đâu vào đâu , đầu ngô mình sở , tản mạn, lang tang linh tinh, dông dài, rời rạc  (とりとめのない)

Permalink Leave a Comment

nhật việt (08-09-07)

September 10, 2007 at 5:12 pm (NHẬT VIỆT)

 

DANJIKI : tuyệt thực, nhịn đói, nhịn ăn(断食)(だんじき)

 

HEIGOU : sáp nhập, thôn tính, hợp nhất(併合)(へいごう)

 

HIKAEME : vừa phải, điều độ, có mức độ, tiết chế, dè dặt, giữ ý, có chừng mực, kín đáo, phải chăng, khiêm tốn, nhúng nhường, từ tốn, kiêng dè, dè sẻn, tiết kiệm (không phung phí), kiềm chế bớt(控えめ)(ひかえめ)

 

HIKAERU : kiêng nhịn, tiết chế, hạn chế bớt, tránh (khiêng), giảm bớt(控える)(ひかえる)

 

JISEI : tự chủ, tự kiềm chế, kiềm chế mình(自制)(じせい)

 

KINYOKU : kiêng sex, tu khổ hạnh (禁欲)(きんよく)

 

KYUUON : hút âm(吸音)(きゅうおん)

 

KYUUSUI : hút nước (吸水)(きゅうすい)

 

MENSEKI : miễn trách(免責)(めんせき)

 

SESSEI : tiết chế, hạn chế bớt, kiêng nhịn, kiềm chế(節制)(せっせい)

 

SESSHOKU : ăn kiêng(節食)(せっしょく)

 

SETSUDO : điều độ, vừa phải, có chừng mực, có mức độ(節度)(せつど)

 

SHAMEN : tha thứ, tha tội, miễn tội, xá tội(赦免)(しゃめん)

 

SHISSO : đơn sơ, đạm bạc, giản dị, mộc mạc, thanh đạm, bình dị, sơ sài, bình dân, bình thường(質素)(しっそ)

 

SHOUJIN : ăn chay, trai tịnh , chay tịnh(精進)(しょうじん)

 

SHOUMOU : tiêu hao, cạn kiệt, tiêu dùng, tiêu thụ, hao mòn, hao phí, vắt kiện, vét kiệt, kiệt quệ(消耗)(しょうもう)

 

SOSHOKU : ăn uống đạm bạc(素食)(そしょく)

 

SUIAGERU : hút lên(吸い上げる)(すいあげる)

 

TSUTSUMASHII : khiêm tốn, thường thường bậc trung, đạm bạc, đơn sơ, xoàng(慎ましい)(つつましい)

 

TSUTSUSHIMU : thận trọng, cẩn thận, để ý, khiêng nhịn, hạn chế bớt, tránh (việc xấu), kiềm chế bớt(慎む)(つつしむ)

 ZESSHOKU : nhịn ăn, ăn kiêng, (絶食)(ぜっしょく)

Permalink Leave a Comment

nhật việt (06-09-07)

September 10, 2007 at 5:08 pm (NHẬT VIỆT)

 

BONYARI : lơ đễng, lơ đãng, đãng trí, thẩn thờ, thả hồn, chơi không, ngồi chơi xơi nước, lờ mờ, loáng thoáng, ngây dại, mang máng, mơ hô, vô hồn, mụ mẫm, lơ tơ mơ, thơ thẫn, lờ đờ, đờ đẫn, mơ mơ màng màng, lẫn thẫn(ぼんやり)

 

BUAISOU : lỗ mãng, cộc cằn, thô lỗ, khiếm nhã, bất lịch sự, láo xược, sưng xỉa, không ân cần, không niềm nở, không thân thiện(無愛想)(ぶあいそ)

 

BUKKIRABOU : cộc lốc, nhát gừng, lấc cấc, cộc cằn, thô lỗ(ぶっきらぼう)

 

BYOUKETSU : nghỉ bệnh(病欠)(びょうけつ)

 

FUI : bất ngờ , không ngờ, thình lình, đột xuất, ngoài dự kiến(不意)(ふい)

 

FUZAI : vắng mặt, đi vắng, không có mặt, không có(不在)(ふざい)

 

HOUSIN : thả hồn, mơ mơ màng màng, thẩn thờ, thơ thẫn(放心)(ほうしん)

 

KEKKIN : vắng mặt, nghỉ (欠勤)(けっきん)

 

KENAKU : hiểm ác, (険悪)(けんあく)

 

KESSEKI : vắng mặt, nghỉ , không dự(欠席)(けっせき)

 

KETSUJO : thiếu, khiếm khuyết(欠如)(けつじょ)

 

KEWASHII : dốc, hung tợn, dữ dằn , hiểm trở, cheo leo(険しい)(けわしい)

 

KIRITATSU : vách đứng, dốc đứng, thẳng đứng(切り立つ)(きりたつ)

 

MOCHINIGE : bỏ trốn ôm theo…(持ち逃げ)(もちにげ)

 

NUKEDASU : chuồn, thoát khỏi, lẻn đi, bứt ra khỏi(抜け出す)(ぬけだす)

 

POKANTO : thẫn thờ, ngẫn người ra, ngớ người ra, ngây người ra, (ぽかんと)

 

RUSU : đi vắng(留守)(るす)

 

SHISSOU : biến mất , mất tích (失踪(しっそう)

 

SOUSHITSU : mất, mất mát, đánh mất(喪失)(そうしつ)

 

TOUBOU : chạy trốn, bỏ trốn, trốn chạy, chuồn, đào tẩu, tẩu thoát(逃亡)(とうぼう)

 

UKKARI : sớn sác , vô tình, lơ đễnh, đoảng, đãng trí, vô ý vô tứ, sơ suất, không chủ ý, sơ ý, ẩu tả, bất cẩn, lẫn thẫn(うっかり)

 UWA NO SORA : đầu óc cứ để đâu đâu(上の空)(うわのそら)

Permalink Leave a Comment

nhật việt (05-09-07)

September 10, 2007 at 5:02 pm (NHẬT VIỆT)

AISATSU : chào , chào hỏi(挨拶)(あいさつ)

 

ENZETSU : diễn thuyết, nói chuyện, diễn văn, phát biểu(演説)(えんぜつ)

 

GENCHI : hiện trường, tại chỗ, địa phương, bản xứ, bản địa,(現地)(げんち)

 

KANYAKU : giản ước, ước lược, giản lược, tóm tắt, rút gọn, cô gọn(簡約)(かんやく)

 

KENMA : mài, đánh bóng(研磨)(けんま)

 

KEZURU : gọt, đẽo, bào, cắt gọt, cắt bớt, xén bớt, tỉa bớt, giũa, chuốt, vót, mài (削る)(けずる)

 

MAMETSU : mòn, cọ mòn , mài mòn(摩滅)(まめつ)

 

MAMOU : mòn, mài mòn(磨耗)(まもう)

 

SURIHERASU : mài mòn, mòn(磨り減らす)(すりへらす)

 

SURIKIZU : vết trầy , trầy xước(擦り傷)(すりきず)

 

SURIMUKU : trầy xước(擦り剥く)(すりむく)

 

TEKKAI : lấy lại, thu lại, rút lại (撤回)(てっかい)

 

YOUYAKU : tóm tắt, tóm gọn, toát yếu, tóm lược, trích yếu(要約)(ようやく)

 ZAIGAI : trú/ ở hải ngoại, nước ngoài(在外)(ざいがい)

Permalink Leave a Comment

nhật việt (04-09-07)

September 10, 2007 at 4:58 pm (NHẬT VIỆT)

 BOKUMETSU : xóa bỏ, triệt tiêu, tận diệt, trừ tiệt, tiêu diệt, trừ khử, nhổ cỏ tận gốc, thủ tiêu, diệt trừ(撲滅)(ぼくめつ)

CHUUZETSU : phá thai (中絶)(ちゅうぜつ)

 

DATAI : trụy thai , phá thai(堕胎)(だたい)

 

GYAKUTEN : đảo ngược, nghịch chuyển, nghịch đảo, đảo nghịch, ngược, đảo lộn, lộn ngược, xoay ngược(逆転)(ぎゃくてん)

 

HININ : tránh thai(避妊)(ひにん)

 

IMAWASHII : gớm guốc, ghê tởm, kinh tởm, kinh khủng, khủng khiếp(忌まわしい)(いまわしい)

 IMIKIRAU : căm ghét, ghê tởm, kinh tởm, ghét cay ghét đắng, kỵ(忌み嫌う)(いみきらう)

IPPEN : thay đổi hoàn toàn(一変)(いっぺん)

ITTEN : đảo ngược, lật ngược (一点)(いってん)

KENO : ghét cay ghét đắng, ác cảm, căm ghét(嫌悪)(けんお)

 

KINKAN : sắp phát hành, sắp xuất bản (近刊)(きんかん)

 

MADIKA : gần, sắp(間近)(まぢか)

 

MASANI : quả là, đúng là, chính là, chính xác(まさに)

 

MAWAREMIGI : đằng sau quay(回れ右)(まわれみぎ)

 

MISUI : bất thành(未遂)(みすい)

 

NANIYORI : hơn hết thảy (何より)(なにより)

 

NIKUMU : căm thù , căm ghét, căm hờn, ghét cay ghét đắng, ghê tởm, kinh tởm(憎む)(にくむ)

 

OMOIAGARU : tự phụ, kiêu ngạo, ngạo mạn, tự cao tự đại, vênh váo, kiêu căng, tự đắc, dương dương tự đắc(思い上がる)(おもいあがる)

 

RYUUZAN : sẩy thai(流産)(りゅうざん)

 

SOROSORO : đã đến lúc(そろそろ)

 

TAHATSU : xảy ra thường xuyên(多発)(たはつ)

 

TENKAN : thay đổi, chuyển đổi, hoán đổi, biến đổi, chuyển hóa(転換)(てんかん)

 

TENKOU : chuyển hướng(転向)(てんこう)

 

TEPPAI : triệt phá , loại bỏ, loại trừ , trừ khử, triệt tiêu, tháo dỡ (lệnh cấm..), bãi bỏ, xóa bỏ, (撤廃)(てっぱい)

 

TONZA : chết yểu (thất bại), đình trệ(頓挫)(とんざ)

 

TORINOZOKU : loại trừ, loại bỏ, dẹp bỏ, gỡ bỏ, lấy đi(取り除く)(とりのぞく)

 

TORIWAKE : đặt biệt, nhất là, hơn hết thảy(とりわけ)

 

UCHIKIRU : kết thúc, chấm dứt, đặt dấu chấm hết, cắt (viện trợ, chương trình..)(打ち切る)(うちきる)

 

UNUBORERU : tự phụ, kiêu ngạo, ngạo mạn, tự cao tự đại, vênh váo, kiêu căng, tự đắc, dương dương tự đắc(自惚れる)(うぬぼれる)

 UYOUYO : lúc nhúc, nhung nhúc, nhan nhản, đầy rẫy(うようよ)(ウヨウヨ)

Permalink Leave a Comment

nhật việt (01-09-07)

September 10, 2007 at 4:51 pm (NHẬT VIỆT)

CHUUDAN : gián đoạn, ngưng giữa chừng, bỏ ngang, đứt quãng, ngắt quãng, đứt đoạn, ngắt ngang, tạm ngừng, tạm dừng(中断)(ちゅうだん)

DASSEN : trật bánh, lạc đề(脱線)(だっせん)

ENJOU : cháy , bốc cháy(炎上)(えんじょう)

GENSHU : tuân thủ nghiêm ngặt, nghiêm chỉnh chấp hành (厳守)(げんしゅ)

HIRETSU : đê tiện , ti tiện , hèn hạ, bẩn thỉu, bần tiện, đểu giả(卑劣)(ひれつ)

 HOUJO : tiếp tay(幇助)(ほうじょ)

IJOU : dị thườnng, lạ thường, khác thường(異常)(いじょう)

ITSUDATSU : lệch , chệch, trệch , xa rời , trật lất. lạc (đề)(逸脱)(いつだつ)

IYASHII : hèn hạ , thấp hèn , đê tiện, ti tiện , đáng khinh, hèn mọn, tầm thường(卑しい)(いやしい)

JOUKI : lệ thường, lẽ thường(常軌)(じょうき)

JUNSHUU : tuân thủ, tuân theo(順守)(じゅんしゅ)

KAGAYAKU : lấp lánh, long lanh, lóng lánh, ánh lên, rạng ngời, chói lọi, sáng lạng, rực rỡ, sáng ngời, rạng rỡ, lung linh(輝く)(かがやく)

KANJU : cam chịu(甘受)(かんじゅ)

KESHIKAKERU : suỵt (chó) , xúi giục, xúi bậy, khích động, súc lô. kích động(けしかける)

KOSHU : cố thủ , giữ vững, gắn bó, trung thành, bám lấy, đeo bám(固守(こしゅ)

KYOJUU : ở, cư trú, trú ngụ, ngụ ở, sống(居住)(きょじゅう)

KYOUSA : xúi giục, xúi bậy, rủ rê, lôi kéo, khích động, kích động, (教唆)(きょうさ)

KYUUSHI : dừng, ngừng, tạm dừng, tạm ngừng, tạm nghỉ, gián đoạn(休止)(きゅうし)

MIAWASERU : nhìn nhau, tạm hoãn, hoãn lại, đình lại(見合わせる)(みあわせる)

MIKETSU : tạm treo, tạm gác lại, chưa giải quyết(未決)(みけつ)

MITEI : chưa quyết định(未定)(みてい)

RACHI : bắt cóc(拉致)(らち)

SEKIHIN : nghèo xơ nghèo xác , nghèo rớt mồng tơi(赤貧)(せきひん)

SENDOU : xách động, kích động, xúi giục, khích động(扇動)(せんどう)

SHIKKOU : mất hiệu lực, hết hạn (visa, bằng lái,), vô hiệu, hết hiệu lực(失効)(しっこう)

SHINBOU : nhẫn nại, kiên nhẫn, chịu đựng(辛抱)(しんぼう)

SHOUSAI : tài kinh doanh(商材)(しょうざい)

SOSONOKASU : xúi giục, xúi bậy, rủ rê, lôi kéo, khích động, kích động, xúc lô, dụ dỗ, (唆す)(そそのかす)

TEKIKAKU : đủ tư cách, đủ điều kiện, đủ tiêu chuẩn(適格)(てきかく)

TODOMARU : ở lại, lưu lại, nán lại(とどまる)

TOUSAKU : lệch lạc, biến thái(倒錯)(とうさく)

YUUKAI : bắt cóc (誘拐)(ゆうかい)

ZOUO : căm ghét, ghét cay ghét đắng, ghê tởm, căm hờn, hận thù, thù oán(憎悪)(ぞうお)

Permalink Leave a Comment

nhật việt (31-08-07)

September 10, 2007 at 4:38 pm (NHẬT VIỆT)

BATSU GA WARUI :lúng túng , bối rối , ngượng ngùng , sượng sùng , xấu hổ (ばつが悪い)

CHIDIMERU : rút ngắn, thu ngắn, bóp (eo), rụt (cổ), co rút, teo (縮める)(ちぢめる)FUKUBU : bụng (腹部)(ふくぶ)

FUKUHEKI : thành bụng (腹壁)(ふくへき)

GENZEI : giảm thuế (減税)(げんぜい)

HAJIRU : xấu hổ, hổ thẹn, ngượng ngùng , thẹn thùng , sượng sùng(恥じる)(はじる)

HARA : bụng(腹)(はら)

HAZUKASHII : xấu hổ, hổ thẹn , ngượng ngùng, e thẹn , thẹn thùng, bẽ mặt, bẽn lẽn, e lệ , (恥ずかしい)(はずかしい)

HIKISAGERU : giảm xuống , kéo xuống , hạ xuống, hạ thấp(引き下げる)(ひきさげる)

JININ : từ nhiệm, từ chức, thôi giữ chức vụ(辞任)(じにん)

KAFUKUBU : bụng dưới , nây bụng(下腹部)(かふくぶ)

KANKAI : thuyên giảm (bệnh)(かんかい)

KANKETSU : vắn tắt , ngắn gọn, cô đọng, súc tích, khúc chiết(簡潔)(かんけつ)

KANYAKU : giản lược, giản ước, tóm gọn, tóm tắt, cô đọng, ước lược(簡約)(かんやく)

 

KIMARI GA WARUI : ngượng ngùng , ngượng ngịu, lúng túng , xấu hổ , (きまりが悪い)(きまりがわるい)

MAGOTSUKU : lúng túng, bối rối, luống cuống(まごつく)

NEBIKI : giảm giá, hạ giá(値引き)(ねびき)

NESAGE : giảm giá, hạ giá(値下げ)(ねさげ)

ONAKA : bụng(おなか)

RYAKU SURU : viết tắt, chữ tắt, lược bớt, bỏ bớt(略する)(りゃくする)

RYAKUGO : chữ viết  tắt, từ viết tắt, lược ngữ(略語)(りゃくご)

RYAKUGOU : ký hiệu viết tắt, mã viết tắt(略号)(りゃくごう)

RYAKUSHOU : gọi tắt , tên viết tắt(略称)(りゃくしょう)

SEKIMEN : ngượng đỏ mặt , đỏ mặt , xấu hổ(赤面)(せきめん)

SHIRIZOKU : thoái lui , thụt lùi, lùi bước, rút lui (khỏi 1 chức vụ, sân khấu)(退く)(しりぞく

SHOURYAKU : tỉnh lược, viết tắt, bỏ bớt, giản lược(省略)(しょうりゃく)

SHUKUYAKU : rút gọn, viết gọn(縮約)(しゅくやく)

SHUUCHI : xấu hổ(羞恥)(しゅうち)

TAII : thoái vị(退位)(たいい)

TANSHUKU : rút ngắn, thu ngắn , rút gọn, viết tắt, cô gọn, tóm tắt (短縮)(たんしゅく)

TOUWAKU : lúng túng , bối rối , hoang mang, khó xử(当惑)(とうわく)

YAWARAGERU : dịu bớt , nguôi ngoai , bớt đi, đỡ bớt, xoa dịu, dịu dàng, êm dịu, làm khuây khỏa(和らげる)(やわらげる)

YAWARAGU : dịu bớt , nguôi ngoai , bớt đi, (和らぐ)(やわらぐ)

Permalink Leave a Comment

nhật việt (30-08-07)

September 10, 2007 at 4:20 pm (NHẬT VIỆT)

AKEWATASU : (明け渡す) (あけわたす) giao lại, dâng nộp (đầu hàng), bàn giao, dọn đi (nhà..), trả lại (nhà, đất..), giao nộp (thành trì…) 

AKIRAMERU : (あきらめる)bỏ, từ bỏ, hủy bỏ, buông xuôi. dứt bỏ, bỏ cuộc, cam chịu, chịu thua , chấp nhận (1 sự thật..); đầu hàng , bó tay 

CHUUSHI : (中止)(ちゅうし) hoãn lại ; dừng ; đình lại ; đình chỉ ; ngừng ; gián đoạn ; đứt quãng ; bỏ dở ; chấm dứt 

DANNEN : (断念)(だんねん) bỏ ; từ bỏ ; hủy bỏ 

HAIAN : (廃案)(はいあん)rút lại 1 dự luật, vô hiệu hóa 1 dự luật, hủy 1 dự luật 

HAISHI : (廃止)(はいし)bỏ, bãi bỏ , hủy bỏ, phế bỏ, chấm dứt (không dùng nữa), loại bỏ , thủ tiêu, xóa bỏ 

HAKI : (破棄)(はき) hủy , hủy bỏ , phá hủy, phế bỏ, hủy hoại 

HIGE : (卑下)(ひげ) nhún nhường, hạ mình , khúm núm 

HIKIWATASU : (引き渡す)(ひきわたす)giao , giao lại,  giao nộp (vũ khí..) , bàn giao, chuyển giao, trao trả (tội phạm), dẫn độ (tội phạm) 

HONPOU : (奔放)(ほんぽう)phóng túng; phóng đãng, bừa bãi, buông thả , buông tuồng,  

HOUJUU :  (放縦)(ほうじゅう)phóng túng; chơi bời phóng đãng, bừa bãi, buông thả , buông tuồng, ăn chơi trác táng 

HOUKI : (放棄)(ほうき) bỏ ; từ bỏ : bỏ hoang ;  

IKI : (遺棄)(いき)bỏ , bỏ lại , vứt bỏ, bỏ mặc 

JIBOUJIKI : (自暴自棄)(じぼうじき tuyệt vọng, chán chường, buông xuôi tất cả  

KENSON : (謙遜)(けんそん) khiêm tốn , nhún nhường,  

KIKEN : (棄権)(きけん)bỏ quyền, không bỏ phiếu, bỏ cuộc 

KIKYAKU : (棄却)(ききゃく) bác bỏ (đơn kiện, yêu cầu) , từ chối, không chấp thuận 

KIMAMA :(気まま)(きまま) tự do tự tại, tự do theo ý mình, muốn gì thì muốn, tự ý, tùy ý, tùy tiện, phóng túng 

KUTSUJOKU :(屈辱)(くつじょく) nhục nhã, bẽ mặt, ê chề, ô nhục, hổ thẹn, sỉ nhục, xúc phạm, lăng mạ, làm nhục, thóa mạ 

KYAKKA : (却下)(きゃっか)bác bỏ , khước từ , từ chối

MAKASERU :(任せる)(まかせる) giao cho , để mặc cho, để cho , phó thác, giao phó, phó mặc, mặc cho 

MISUTERU :  (見捨てる)(みすてる)bỏ mặc, bỏ rơi, không ngó ngàng, ruồng bỏ, bỏ hoang; quay lưng lại 

MIUSHINAU : (見失う)(みうしなう) mất (dấu, phương hướng, mục tiêu) , đánh mất mình , không nhìn thấy  

SARU : (去る)(さる)rời xa , rời bỏ , bỏ đi, xa, đã qua , vừa qua, biến, vừa rồi, mất  

SHITTSUI : (失墜)(しっつい)mất (danh dự, uy tín, tiếng tăm.) , xuống dốc (danh dự, uy tín, tiếng tăm), hạ (danh dự, uy tín, tiếng tăm), đi xuống (danh dự, uy tín, tiếng tăm)  

SOROBAN : (算盤)(そろばん) bàn tính     

SUTERU : (捨てる)(すてる) ném , vứt bỏ , quăng , liệng , bỏ rơi , ruồng bỏ, thí (chốt), đá (bỏ bồ) 

TORISAGERU :(取り下げる)(とりさげる) rút lại, thôi , bỏ (không tiếp tục), lấy lại, rút lui (ý kiến) 

YUDANERU : (委ねる)(ゆだねる)giao phó , ủy thác, giao cho, phó thác, ký thác

Permalink Leave a Comment

Hello world!

September 10, 2007 at 4:17 pm (Uncategorized)

Welcome to WordPress.com. This is your first post. Edit or delete it and start blogging!

Permalink 1 Comment

Follow

Get every new post delivered to your Inbox.