nhật việt (01-09-07)

September 10, 2007 at 4:51 pm (NHẬT VIỆT)

CHUUDAN : gián đoạn, ngưng giữa chừng, bỏ ngang, đứt quãng, ngắt quãng, đứt đoạn, ngắt ngang, tạm ngừng, tạm dừng(中断)(ちゅうだん)

DASSEN : trật bánh, lạc đề(脱線)(だっせん)

ENJOU : cháy , bốc cháy(炎上)(えんじょう)

GENSHU : tuân thủ nghiêm ngặt, nghiêm chỉnh chấp hành (厳守)(げんしゅ)

HIRETSU : đê tiện , ti tiện , hèn hạ, bẩn thỉu, bần tiện, đểu giả(卑劣)(ひれつ)

 HOUJO : tiếp tay(幇助)(ほうじょ)

IJOU : dị thườnng, lạ thường, khác thường(異常)(いじょう)

ITSUDATSU : lệch , chệch, trệch , xa rời , trật lất. lạc (đề)(逸脱)(いつだつ)

IYASHII : hèn hạ , thấp hèn , đê tiện, ti tiện , đáng khinh, hèn mọn, tầm thường(卑しい)(いやしい)

JOUKI : lệ thường, lẽ thường(常軌)(じょうき)

JUNSHUU : tuân thủ, tuân theo(順守)(じゅんしゅ)

KAGAYAKU : lấp lánh, long lanh, lóng lánh, ánh lên, rạng ngời, chói lọi, sáng lạng, rực rỡ, sáng ngời, rạng rỡ, lung linh(輝く)(かがやく)

KANJU : cam chịu(甘受)(かんじゅ)

KESHIKAKERU : suỵt (chó) , xúi giục, xúi bậy, khích động, súc lô. kích động(けしかける)

KOSHU : cố thủ , giữ vững, gắn bó, trung thành, bám lấy, đeo bám(固守(こしゅ)

KYOJUU : ở, cư trú, trú ngụ, ngụ ở, sống(居住)(きょじゅう)

KYOUSA : xúi giục, xúi bậy, rủ rê, lôi kéo, khích động, kích động, (教唆)(きょうさ)

KYUUSHI : dừng, ngừng, tạm dừng, tạm ngừng, tạm nghỉ, gián đoạn(休止)(きゅうし)

MIAWASERU : nhìn nhau, tạm hoãn, hoãn lại, đình lại(見合わせる)(みあわせる)

MIKETSU : tạm treo, tạm gác lại, chưa giải quyết(未決)(みけつ)

MITEI : chưa quyết định(未定)(みてい)

RACHI : bắt cóc(拉致)(らち)

SEKIHIN : nghèo xơ nghèo xác , nghèo rớt mồng tơi(赤貧)(せきひん)

SENDOU : xách động, kích động, xúi giục, khích động(扇動)(せんどう)

SHIKKOU : mất hiệu lực, hết hạn (visa, bằng lái,), vô hiệu, hết hiệu lực(失効)(しっこう)

SHINBOU : nhẫn nại, kiên nhẫn, chịu đựng(辛抱)(しんぼう)

SHOUSAI : tài kinh doanh(商材)(しょうざい)

SOSONOKASU : xúi giục, xúi bậy, rủ rê, lôi kéo, khích động, kích động, xúc lô, dụ dỗ, (唆す)(そそのかす)

TEKIKAKU : đủ tư cách, đủ điều kiện, đủ tiêu chuẩn(適格)(てきかく)

TODOMARU : ở lại, lưu lại, nán lại(とどまる)

TOUSAKU : lệch lạc, biến thái(倒錯)(とうさく)

YUUKAI : bắt cóc (誘拐)(ゆうかい)

ZOUO : căm ghét, ghét cay ghét đắng, ghê tởm, căm hờn, hận thù, thù oán(憎悪)(ぞうお)

Leave a Reply

Please log in using one of these methods to post your comment:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s

%d bloggers like this: