nhật việt (05-09-07)

September 10, 2007 at 5:02 pm (NHẬT VIỆT)

AISATSU : chào , chào hỏi(挨拶)(あいさつ)

 

ENZETSU : diễn thuyết, nói chuyện, diễn văn, phát biểu(演説)(えんぜつ)

 

GENCHI : hiện trường, tại chỗ, địa phương, bản xứ, bản địa,(現地)(げんち)

 

KANYAKU : giản ước, ước lược, giản lược, tóm tắt, rút gọn, cô gọn(簡約)(かんやく)

 

KENMA : mài, đánh bóng(研磨)(けんま)

 

KEZURU : gọt, đẽo, bào, cắt gọt, cắt bớt, xén bớt, tỉa bớt, giũa, chuốt, vót, mài (削る)(けずる)

 

MAMETSU : mòn, cọ mòn , mài mòn(摩滅)(まめつ)

 

MAMOU : mòn, mài mòn(磨耗)(まもう)

 

SURIHERASU : mài mòn, mòn(磨り減らす)(すりへらす)

 

SURIKIZU : vết trầy , trầy xước(擦り傷)(すりきず)

 

SURIMUKU : trầy xước(擦り剥く)(すりむく)

 

TEKKAI : lấy lại, thu lại, rút lại (撤回)(てっかい)

 

YOUYAKU : tóm tắt, tóm gọn, toát yếu, tóm lược, trích yếu(要約)(ようやく)

 ZAIGAI : trú/ ở hải ngoại, nước ngoài(在外)(ざいがい)

Leave a Reply

Please log in using one of these methods to post your comment:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s

%d bloggers like this: