nhật việt (30-08-07)

September 10, 2007 at 4:20 pm (NHẬT VIỆT)

AKEWATASU : (明け渡す) (あけわたす) giao lại, dâng nộp (đầu hàng), bàn giao, dọn đi (nhà..), trả lại (nhà, đất..), giao nộp (thành trì…) 

AKIRAMERU : (あきらめる)bỏ, từ bỏ, hủy bỏ, buông xuôi. dứt bỏ, bỏ cuộc, cam chịu, chịu thua , chấp nhận (1 sự thật..); đầu hàng , bó tay 

CHUUSHI : (中止)(ちゅうし) hoãn lại ; dừng ; đình lại ; đình chỉ ; ngừng ; gián đoạn ; đứt quãng ; bỏ dở ; chấm dứt 

DANNEN : (断念)(だんねん) bỏ ; từ bỏ ; hủy bỏ 

HAIAN : (廃案)(はいあん)rút lại 1 dự luật, vô hiệu hóa 1 dự luật, hủy 1 dự luật 

HAISHI : (廃止)(はいし)bỏ, bãi bỏ , hủy bỏ, phế bỏ, chấm dứt (không dùng nữa), loại bỏ , thủ tiêu, xóa bỏ 

HAKI : (破棄)(はき) hủy , hủy bỏ , phá hủy, phế bỏ, hủy hoại 

HIGE : (卑下)(ひげ) nhún nhường, hạ mình , khúm núm 

HIKIWATASU : (引き渡す)(ひきわたす)giao , giao lại,  giao nộp (vũ khí..) , bàn giao, chuyển giao, trao trả (tội phạm), dẫn độ (tội phạm) 

HONPOU : (奔放)(ほんぽう)phóng túng; phóng đãng, bừa bãi, buông thả , buông tuồng,  

HOUJUU :  (放縦)(ほうじゅう)phóng túng; chơi bời phóng đãng, bừa bãi, buông thả , buông tuồng, ăn chơi trác táng 

HOUKI : (放棄)(ほうき) bỏ ; từ bỏ : bỏ hoang ;  

IKI : (遺棄)(いき)bỏ , bỏ lại , vứt bỏ, bỏ mặc 

JIBOUJIKI : (自暴自棄)(じぼうじき tuyệt vọng, chán chường, buông xuôi tất cả  

KENSON : (謙遜)(けんそん) khiêm tốn , nhún nhường,  

KIKEN : (棄権)(きけん)bỏ quyền, không bỏ phiếu, bỏ cuộc 

KIKYAKU : (棄却)(ききゃく) bác bỏ (đơn kiện, yêu cầu) , từ chối, không chấp thuận 

KIMAMA :(気まま)(きまま) tự do tự tại, tự do theo ý mình, muốn gì thì muốn, tự ý, tùy ý, tùy tiện, phóng túng 

KUTSUJOKU :(屈辱)(くつじょく) nhục nhã, bẽ mặt, ê chề, ô nhục, hổ thẹn, sỉ nhục, xúc phạm, lăng mạ, làm nhục, thóa mạ 

KYAKKA : (却下)(きゃっか)bác bỏ , khước từ , từ chối

MAKASERU :(任せる)(まかせる) giao cho , để mặc cho, để cho , phó thác, giao phó, phó mặc, mặc cho 

MISUTERU :  (見捨てる)(みすてる)bỏ mặc, bỏ rơi, không ngó ngàng, ruồng bỏ, bỏ hoang; quay lưng lại 

MIUSHINAU : (見失う)(みうしなう) mất (dấu, phương hướng, mục tiêu) , đánh mất mình , không nhìn thấy  

SARU : (去る)(さる)rời xa , rời bỏ , bỏ đi, xa, đã qua , vừa qua, biến, vừa rồi, mất  

SHITTSUI : (失墜)(しっつい)mất (danh dự, uy tín, tiếng tăm.) , xuống dốc (danh dự, uy tín, tiếng tăm), hạ (danh dự, uy tín, tiếng tăm), đi xuống (danh dự, uy tín, tiếng tăm)  

SOROBAN : (算盤)(そろばん) bàn tính     

SUTERU : (捨てる)(すてる) ném , vứt bỏ , quăng , liệng , bỏ rơi , ruồng bỏ, thí (chốt), đá (bỏ bồ) 

TORISAGERU :(取り下げる)(とりさげる) rút lại, thôi , bỏ (không tiếp tục), lấy lại, rút lui (ý kiến) 

YUDANERU : (委ねる)(ゆだねる)giao phó , ủy thác, giao cho, phó thác, ký thác

Leave a Reply

Please log in using one of these methods to post your comment:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s

%d bloggers like this: